Cập nhật ngày 27/09/2020

Giá vàng SJC

  • CodeBuySell
  • Hồ Chí Minh (Vàng SJC 1L - 10L)55.10055.600
  • Hồ Chí Minh (Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ)52.80053.400
  • Hồ Chí Minh (Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ)52.80053.500
  • Hồ Chí Minh (Vàng nữ trang 99,99%)52.40053.200
  • Hồ Chí Minh (Vàng nữ trang 99%)51.37352.673
  • Hồ Chí Minh (Vàng nữ trang 75%)37.75440.054
  • Hồ Chí Minh (Vàng nữ trang 58,3%)28.86931.169
  • Hồ Chí Minh (Vàng nữ trang 41,7%)20.03722.337
  • Hà Nội (Vàng SJC)55.10055.620
  • Đà Nẵng (Vàng SJC)55.10055.620
  • Nha Trang (Vàng SJC)55.09055.620
  • Cà Mau (Vàng SJC)55.10055.620
  • Huế (Vàng SJC)55.07055.630
  • Bình Phước (Vàng SJC)55.08055.620
  • Miền Tây (Vàng SJC)55.10055.600
  • Biên Hòa (Vàng SJC)55.10055.600
  • Quãng Ngãi (Vàng SJC)55.10055.600
  • Long Xuyên (Vàng SJC)55.12055.650
  • Bạc Liêu (Vàng SJC)55.10055.620
  • Quy Nhơn (Vàng SJC)55.08055.620
  • Phan Rang (Vàng SJC)55.08055.620
  • Hạ Long (Vàng SJC)55.08055.620
  • Quảng Nam (Vàng SJC)55.08055.620

Tỷ giá ngoại tệ (Vietcombank)

  • CodeBuySell
  • AUD15,983.2716,650.79
  • CAD16,934.3617,641.60
  • CHF24,400.0325,419.06
  • CNY3,332.213,471.90
  • DKK-3,699.31
  • EUR26,351.7227,695.68
  • GBP28,858.5030,063.73
  • HKD2,917.223,039.06
  • INR-326.80
  • JPY212.60223.67
  • KRW17.1220.84
  • KWD-78,515.52
  • MYR-5,626.49
  • NOK-2,482.54
  • RUB-334.83
  • SAR-6,409.86
  • SEK-2,599.02
  • SGD16,451.3317,138.40
  • THB650.16749.53
  • USD23,070.0023,280.00

Giới thiệu về SJC SaiGon

Trang thông tin vàng bạc đá quý, thị trường toàn cầu về giá vàng, ngoại tệ được SJCsaigon.com cập nhật liên tục, tức thời và chính xác. Theo đó là những tin tức sự kiện nóng hổi về kinh tế thị trường vàng bạc đá quý trong và ngoài nước.

Thị trường tài chính

SJC
60% Complete
Vàng
80% Complete
Ngoại tệ
95% Complete
Bạn vui lòng chờ trong giây lát...